bố cục
noun
Arrangement, lay-out bố cục của bức tranh the lay-out of a picture bài văn có bố cục chặt chẽ a closely laid-out literary composition, a closely-knit literary composition
verb
To arrange, to lay out (một tác phẩm nghệ thuật) cách bố cục câu chuyện the arrangement of a plot
 | [bố cục] |  | danh từ. | |  | arrangement, lay-out, disposition, outline, plan, plot | |  | bố cục của bức tranh | | the lay-out of a picture | |  | bài văn có bố cục chặt chẽ | | a closely laid-out literary composition, a closely-knit literary composition |  | động từ | |  | to arrange, to lay out (một tác phẩm nghệ thuật) | |  | cách bố cục câu chuyện | | the arrangement of a plot | |  | dispose, arrange |
|
|